Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
detoxifiable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể được giải độc
tính từ
That can be detoxified.
Nguồn gốc
(etymology)
detoxify
+
-able
Ví dụ
The
very
property
of
toxic
metals
that
makes
them
so
hazardous
to
organisms
also
makes
them
detoxifiable
by
humus
in
soil
.
AI
1
Có thể được giải độc
1
Có thể được giải độc
1
Có thể được giải độc