Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
detokenizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chương trình hoặc thuật toán giải mã
danh từ
A program or algorithm that detokenizes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
detokenizer
Dạng gốc
(base form)
detokenizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
detokenize
+
-er
AI
1
Chương trình hoặc thuật toán giải mã
1
Chương trình hoặc thuật toán giải mã
1
Chương trình hoặc thuật toán giải mã