detested
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bị căm ghét, bị ghét bỏtính từhated
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detestedDạng gốc (base form)
- more detestedSo sánh hơn (comparative)
- most detestedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc detestedVí dụ
- .Cô ấy bị căm ghét.
- .Cô ấy căm ghét người quản lý.
- . , .Phần lớn thời gian tôi đều căm ghét bà Carruthers, một người không thể nào làm hài lòng nổi.