Dịch

detested

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị căm ghét, bị ghét bỏtính từhated

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detestedDạng gốc (base form)
  2. more detestedSo sánh hơn (comparative)
  3. most detestedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc detested

Ví dụ

  • .Cô ấy bị căm ghét.
  • .Cô ấy căm ghét người quản lý.
  • . , .Phần lớn thời gian tôi đều căm ghét bà Carruthers, một người không thể nào làm hài lòng nổi.

AI