Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
detersion
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự làm sạch (vết thương... )
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of deterging or cleansing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
detersion
Dạng gốc
(base form)
detersion
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
detersion
of
an
ulcer
detersion
of
tissue
AI
1
Sự làm sạch (vết thương... )
1
Sự làm sạch (vết thương... )
1
Sự làm sạch (vết thương... )