determinable
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có thể được xác định hoặc giới hạntính từable to be determined or limited
- Có thể được quyết định hoặc giải quyết theo pháp luậttính từable to be decided or settled by law
- Quyền sở hữu hoặc tài sản trên đất, có thể được xác định khi xảy ra một sự kiện nào đótính từOf a tenure or estate in land, able to be determined on the occurrence of some event.
- Thuộc tính của một thứ gì đó có thể được xác định ở nhiều trạng thái khác nhaudanh từAn attribute of something that is susceptible of determination into various states
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- determinableDạng gốc (base form)
- determinablesSố nhiều (plural)
- more determinableSo sánh hơn (comparative)
- most determinableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fee simple determinabledanh từ | danh từ | Khoản phí có thể hủy bỏ được tạo ra bằng ngôn ngữ có thời hạn rõ ràng thể hiện một điều kiện (ví dụ: "miễn là", "cho đến khi", "trong khi") khiến quyền sở hữu tài sản được chuyển lại cho người cấp khi điều kiện đó xảy ra |
| term of years determinabledanh từ | danh từ | Bất động sản trên đất được nắm giữ trong thời hạn nhiều năm được xác định dựa trên cái chết của một số cá nhân hoặc việc chấm dứt một số lợi ích cuộc sống |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc determinableVí dụ
- .