Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dermatomed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Điều trị hoặc loại bỏ bằng da liễu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Treated or removed with a dermatome
Nguồn gốc
(etymology)
dermatome
+
-ed
AI
1
Điều trị hoặc loại bỏ bằng da liễu
1
Điều trị hoặc loại bỏ bằng da liễu
1
Điều trị hoặc loại bỏ bằng da liễu