derailment
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự trật bánh, vụ trật đường raydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of a locomotive or train leaving the rails along which it runs.
- Sự lạc đề, sự chệch hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of diverting a conversation or debate from its original topic.
- Sự phá hỏng, sự làm chệch hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instance of thwarting or frustrating something.
- Lối nói rời rạc, sự thiếu mạch lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pattern of discourse (in speech or writing) that is a sequence of unrelated or only remotely related ideas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- derailmentDạng gốc (base form)
- derailmentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdéraillement
Ví dụ
- , , .Người thợ bảo trì đường ray nhìn thấy đoàn tàu đi qua với toa xe bị trật bánh và lập tức gọi điện cho nhân viên tín hiệu Sandbach, người đã chuyển tín hiệu sang mức nguy hiểm, nhưng không kịp ngăn đoàn tàu trước khi vụ trật đường ray cuối cùng xảy ra.
- ?Điều gì đã gây ra vụ trật đường ray?
- .Đoàn tàu đang đi từ Aberdeen đến Glasgow thì vụ trật đường ray xảy ra.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc derailmentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha