Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

der's

từ viết tắt (contraction)

Dạng gốc:there'sCó, ở đó có

Nghĩa chính

  1. Pronunciation spelling of there's, there is or there has.chưa dịchtừ viết tắt

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

there's no usecụm từDùng để chỉ ra rằng hành động được chỉ định không thể thành công hoặc không mang lại lợi ích gì nếu thành công
there's no doubtKhông còn nghi ngờ gì nữa
there's a thoughtcụm từDùng để chỉ ra rằng một cái gì đó là một ý tưởng mới đáng xem xét
there's been a changeĐã có sự thay đổi
there's nothing to itcụm từThật dễ dàng; nó rất đơn giản
there's been an accidentcụm từCho biết một tai nạn đã xảy ra
there's a good time comingcụm từDùng để chỉ hoặc biểu thị một thời điểm trong tương lai của sự may mắn, đặc biệt là thời điểm đã được dự đoán hoặc báo trước
there's no place like homecụm từTa về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn

Họ từ (word family)

cùng gốc there's

AI