Dịch

depth peeling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật để đạt được tính minh bạch không phụ thuộc vào thứ tự bằng hai bộ đệm zdanh từkhông đếm được (uncountable)A technique for achieving order-independent transparency by means of two z-buffers.

AI