Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
depth peeling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ thuật để đạt được tính minh bạch không phụ thuộc vào thứ tự bằng hai bộ đệm z
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A technique for achieving order-independent transparency by means of two z-buffers.
AI
1
Kỹ thuật để đạt được tính minh bạch không phụ thuộc vào thứ tự bằng hai bộ đệm z
1
Kỹ thuật để đạt được tính minh bạch không phụ thuộc vào thứ tự bằng hai bộ đệm z
1
Kỹ thuật để đạt được tính minh bạch không phụ thuộc vào thứ tự bằng hai bộ đệm z