depositing
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bồi tụ, lắng đọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depositingDạng gốc (base form)
- depositingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Và tương tự như vậy, rõ ràng là cũng đã có một trăm bảy mươi lăm trận lụt trên trái đất và sự bồi tụ các tầng đá vôi!
- ?Bạn đang gửi tiền hay rút séc này?
- 3 4 , , .Cách đây từ 3 đến 4 tỷ năm, một con sông ở đó đã đổ vào một vùng nước có kích thước bằng Hồ Tahoe, bồi đắp các lớp trầm tích chứa đầy khoáng chất carbonat và đất sét.