deontological
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đạo nghĩa học; (thuộc) luận thuyết về nghĩa vụtính từOf or relating to deontology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deontologicalDạng gốc (base form)
- more deontologicalSo sánh hơn (comparative)
- most deontologicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-deontologicaltính từ | tính từ | Không liên quan đến nghĩa vụ, trái với nguyên tắc nghĩa vụ |
Ví dụ
- : ' ( ) , .'
Họ từ (word family)
cùng gốc deontologicalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha