deo
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất khử mùidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)deodorant
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deoDạng gốc (base form)
- deosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Deo volentethán từ | thán từ | Chúa sẵn lòng |
| gloria in excelsis deo | Vinh danh thiên chúa trên trời |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ deodorant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- () , . ' . . […]Anh ấy vung vẩy một bình xịt khử mùi khi nói điều này, miệng cười toe toét suốt thời gian đó. 'Tôi bắt đầu dùng cái này khoảng hai năm trước. Tôi không nhận ra chất khử mùi lại có ích đến vậy trong việc kiểm soát mồ hôi và giúp tôi luôn cảm thấy tươi mát. […]
- . . .Một số nam giới phàn nàn rằng chất khử mùi của họ không có tác dụng sau khi dùng thường xuyên. Vùng da dưới cánh tay của bạn có thể kháng lại cùng một sản phẩm. Luân phiên dùng hai loại chất khử mùi có thể bảo vệ bạn hoàn toàn.