Dịch

denudative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tác dụng bóc trần, phơi bàytính từkhông so sánh (not comparable)That causes denudation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .

AI