Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
denucleated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị tước đoạt hạt nhân của nó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Deprived of its nucleus.
AI
1
Bị tước đoạt hạt nhân của nó
1
Bị tước đoạt hạt nhân của nó
1
Bị tước đoạt hạt nhân của nó