Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dentulous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có răng tự nhiên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having natural teeth.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
edentulous
Ví dụ
Edentulous
patients
with
an
atrophic
mandible
require
a
different
plating
strategy
than
dentulous
patients
who
have
a
greater
amount
of
bone
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dentulous
dentulous
ness
Đặc tính của răng giả; có răng
danh từ
AI
1
Có răng tự nhiên
1
Có răng tự nhiên
1
Có răng tự nhiên