Dịch

denatured

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã bị tước bỏ bản chất của nó, đã bị thay đổi bản chất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Having been deprived of its nature, having had its nature changed.
  2. Của rượu: được làm thành không thể uống được bằng cách thêm một chất độc hoặc chất không ngon miệng, nhưng vẫn hữu ích làm nhiên liệu hoặc dung môi. Theo truyền thống đạt được bằng cách thêm metanol (rượu gỗ) vào etanol (rượu ngũ cốc)tính từkhông so sánh (not comparable)Of alcohol: made undrinkable by adding a toxin or unpalatable substance, but still useful as a fuel or solvent. Traditionally achieved by the addition of methanol (wood alcohol) to ethanol (grain alcohol).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

denatured alcoholdanh từRượu biến chất

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI