Dịch

demoniacism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bị quỷ ám; bị quỷ ámdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being demoniac; possession by a demon.
  2. Những thực hành của người bị quỷ ámdanh từkhông đếm được (uncountable)The practices of demoniacs.

Nguồn gốc (etymology)

AI