Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
demoniacism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị quỷ ám; bị quỷ ám
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being demoniac; possession by a demon.
2
Những thực hành của người bị quỷ ám
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practices of demoniacs.
Nguồn gốc
(etymology)
demoniac
+
-ism
AI
1
Tình trạng bị quỷ ám
2
Những thực hành của người bị quỷ ám
1
Tình trạng bị quỷ ám
2
Những thực hành của người bị quỷ ám
1
Tình trạng bị quỷ ám
2
Những thực hành của người bị quỷ ám