Dịch

demeaning

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm mất phẩm giá, làm mất giá trịtính từDegrading; that degrades.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demeaningDạng gốc (base form)
  2. more demeaningSo sánh hơn (comparative)
  3. most demeaningSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy đang tự hạ thấp bản thân.
  • .Cảm giác thật xúc phạm.
  • .Cậu không cần phải tỏ ra coi thường người khác như vậy.

AI