demeaning
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Làm mất phẩm giá, làm mất giá trịtính từDegrading; that degrades.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- demeaningDạng gốc (base form)
- more demeaningSo sánh hơn (comparative)
- most demeaningSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy đang tự hạ thấp bản thân.
- .Cảm giác thật xúc phạm.
- .Cậu không cần phải tỏ ra coi thường người khác như vậy.