demand paging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thức quản lý bộ nhớ bằng cách sử dụng phân trang, theo đó các trang trong không gian địa chỉ của quy trình chỉ được phân bổ và ánh xạ tới bộ nhớ vật lý (khung) vào thời điểm quy trình cần sử dụng chúng, thay vì trước thời hạndanh từkhông đếm được (uncountable)A form of memory management using paging, whereby pages in a process's address space are only allocated and mapped to physical memory (frames) the moment the process needs to use them, rather than ahead-of-time.