delia
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Áo khoác nam Ba Lan cổdanh từA garment worn by noblemen of the Polish–Lithuanian Commonwealth, similar to a coat or cloak, and worn over the żupan from the 16th until the early 18th century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deliaDạng gốc (base form)
- deliasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Delia effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Sự gia tăng lớn về doanh số bán hàng hoặc mức độ phổ biến của các nguyên liệu hoặc dụng cụ nấu ăn được Delia Smith chứng thực |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Landelia
Ví dụ
- , Persian-Turkish , . […] , ; . , , .Áo delia, có nguồn gốc Ba Tư-Thổ Nhĩ Kỳ, chỉ được mặc ở ngoài trời. […] Áo delia có cổ bằng lông thú rộng và viền lông thú xung quanh, kể cả ống tay áo ở cổ tay; lông thú thường là lông chồn zibelin. Áo delia được làm bằng chất liệu nặng hơn, vải màu đỏ sẫm hoặc xanh lam hoặc nhung, thỉnh thoảng là vải gấm.
- .Delia và Syra là hai nữ nô lệ.
- .Syra và Delia lẽo đẽo bước theo sau cô ấy ra ngoài.