Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
delenda
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những điều cần được xóa hoặc loại bỏ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Things to be deleted or removed.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
addenda
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
dēlenda
Ví dụ
He
marked
in
red
several
delenda
throughout
the
text
.
AI
1
Những điều cần được xóa hoặc loại bỏ
1
Những điều cần được xóa hoặc loại bỏ
1
Những điều cần được xóa hoặc loại bỏ