Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deionizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiết bị khử ion thứ gì đó
danh từ
A device that deionizes something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deionizer
Dạng gốc
(base form)
deionizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
deionize
+
-er
AI
1
Thiết bị khử ion thứ gì đó
1
Thiết bị khử ion thứ gì đó
1
Thiết bị khử ion thứ gì đó