Dịch

dehumanizing

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động phi nhân tínhdanh từAn act of dehumanization.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dehumanizingDạng gốc (base form)
  2. dehumanizingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • […] , , , , , , perpetrator's […][…] ủng hộ hoặc đồng tình với các cuộc đàn áp, đánh đập, hành động phi nhân tính, lăng mạ, giết chóc, diệt chủng và áp bức nhắm vào mục tiêu của kẻ thủ ác […]
  • " . ." " ."Đừng phi nhân tính hóa anh ta nữa. Anh ta không phải là quái vật. Con người có thể là quái vật.
  • .Họ đang phi nhân tính hóa người Hồi giáo.

Họ từ (word family)

cùng gốc dehumanizing

Ngôn ngữ khác

AI