Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deft-handedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kỹ năng hoặc năng khiếu cho các công việc thủ công
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Skill or aptitude for manual tasks.
Nguồn gốc
(etymology)
deft-handed
+
-ness
Ví dụ
No
one
to
look
at
her
preparations
,
and
admire
her
deft-handedness
and
taste
!
AI
1
Kỹ năng hoặc năng khiếu cho các công việc thủ công
1
Kỹ năng hoặc năng khiếu cho các công việc thủ công
1
Kỹ năng hoặc năng khiếu cho các công việc thủ công