Dịch

deferring

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hoãn lại, sự trì hoãndanh từdeferral

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deferringDạng gốc (base form)
  2. deferringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , […]Chính sự khác biệt và trì hoãn của ngôn ngữ tạo ra ý nghĩa, chân lý và giá trị […]
  • ?Bạn có đang hoãn việc nhập học đại học không?

AI