deferring
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hoãn lại, sự trì hoãndanh từdeferral
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deferringDạng gốc (base form)
- deferringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , […]Chính sự khác biệt và trì hoãn của ngôn ngữ tạo ra ý nghĩa, chân lý và giá trị […]
- ?Bạn có đang hoãn việc nhập học đại học không?