decked
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được trang hoàng, được làm đẹptính từAdorned or embellished.
- Có số boong tàu xác địnhtính từHaving a specified number or type of decks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deckedDạng gốc (base form)
- more deckedSo sánh hơn (comparative)
- most deckedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-deckedtính từ | tính từ | Liên quan đến một con tàu có boong bao phủ khoảng một nửa chiều dài hoặc diện tích bề mặt của nó |
Họ từ (word family)
cùng gốc deckedVí dụ
- , , , , .Bà mẹ đỡ đầu chỉ chạm đũa phép vào cô, và ngay lúc đó, quần áo của cô hóa thành vải vàng và bạc, được trang hoàng bằng ngọc bích.
- .Cô ấy diện đồ như một công chúa.
- .Họ diện những bộ quần áo đẹp nhất vào ngày Chủ nhật.