Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
decemplex
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có mười phần; giảm gấp đôi hoặc gấp mười lần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having ten parts; decuple or tenfold.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
decemplex
AI
1
Có mười phần
1
Có mười phần
1
Có mười phần