debilism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng di truyền đặc trưng bởi trí thông minh thấp, trong đó một người có thể hiểu được từ ngữ nhưng không hiểu được các khái niệm trừu tượngdanh từkhông đếm được (uncountable)A hereditary condition characterized by low intelligence in which one can understand words but not abstract concepts.
Ví dụ
- - 1: [ ], [ ], [ ]. "".
- ( 5 7 , 2, 3).