Dịch

deathbed conversion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chấp nhận niềm tin tôn giáo ngay trước khi chết, điển hình là trong trạng thái lo lắng hoặc sợ hãi về sự bất an về những gì sẽ xảy ra với mình trong và sau khi chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acceptance of religious belief immediately before one dies, typically in a state of anxiety or fear of the insecurity of what will happen to one in and after death.
  2. Sự thay đổi đột ngột vào phút cuối trong niềm tin, nguyên tắc hoặc quan điểm đã được tuyên bố của một người nhằm thoát khỏi một mối đe dọa nghiêm trọng hoặc để tăng cơ hội thành công của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abrupt, last-minute change in one's professed beliefs, principles, or point of view in order to escape a serious threat or to increase one's chances of success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deathbed conversionDạng gốc (base form)
  2. deathbed conversionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , .
  • . .

AI