Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dead-handedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tính chất của sự bế tắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being dead-handed.
Nguồn gốc
(etymology)
dead-handed
+
-ness
Ví dụ
If
that
is
not
bureaucratic
nonsense
enough
and
smacking
of
that
terrible
dead-handedness
that
lurks
in
all
our
megalopic
jugger
-
Departments
,
...
AI
1
Trạng thái hoặc tính chất của sự bế tắc
1
Trạng thái hoặc tính chất của sự bế tắc
1
Trạng thái hoặc tính chất của sự bế tắc