Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deaconal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một phó tế; phó tế
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a deacon; diaconal.
Ví dụ
Inside
information
about
deaconal
slush-funds
and
young
acolytes
being
sent
up
to
persuade
intransigent
bishops
to
change
their
vote
.
AI
1
Liên quan đến một phó tế
1
Liên quan đến một phó tế
1
Liên quan đến một phó tế