Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deacidifier
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các chất loại bỏ hoặc trung hòa axit
danh từ
Any substance that removes or neutralizes acid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deacidifier
Dạng gốc
(base form)
deacidifier
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Các chất loại bỏ hoặc trung hòa axit
1
Các chất loại bỏ hoặc trung hòa axit
1
Các chất loại bỏ hoặc trung hòa axit