dba
C1cụm từ (phrase)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của doing business ascụm từInitialism of doing business as: used to indicate the public alias of a business legally constituted under a different name.
- Tên giao dịch, tên thương mạidanh từAn alias of a business entity.
- Doanh nghiệp dùng tên giao dịchdanh từA business doing business under such an alias.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dbaDạng gốc (base form)
- dbasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " , . (2007)", "Simon's ".Công ty của anh ta là "Simon Enterprises, Inc. (2007)", kinh doanh dưới tên "Simon's Party Spot".
- .Công ty của anh ta đã hoạt động dưới một loạt các tên giao dịch vì anh ta không thể chốt được một cái tên hay.
- .Nhiều doanh nghiệp theo tên giao dịch đã sử dụng dịch vụ hộp thư đó.