Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
daturism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngộ độc hyoscyamine và scopolamine có trong táo gai và các loại cây tương tự (thuộc chi Datura)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Poisoning from hyoscyamine and scopolamine present in thorn apple and similar plants (of genus Datura).
Nguồn gốc
(etymology)
datura
+
-ism
AI
1
Ngộ độc hyoscyamine và scopolamine có trong táo gai và các loại cây tương tự (thuộc chi Datura)
1
Ngộ độc hyoscyamine và scopolamine có trong táo gai và các loại cây tương tự (thuộc chi Datura)
1
Ngộ độc hyoscyamine và scopolamine có trong táo gai và các loại cây tương tự (thuộc chi Datura)