Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dataler
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm công nhật
danh từ
A worker who is hired and paid by the day, especially an underground mine worker.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dataler
Dạng gốc
(base form)
dataler
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
day tale
+
-er
AI
1
Người làm công nhật
1
Người làm công nhật
1
Người làm công nhật