data-driven
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phụ thuộc hoặc được xác định bởi việc thu thập hoặc phân tích dữ liệutính từkhông so sánh (not comparable)Dependent on or determined by the collection or analysis of data.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| data-driven programmingdanh từ | danh từ | Mô hình lập trình trong đó dữ liệu, thay vì logic luồng điều khiển rõ ràng, hướng dẫn hành vi của chương trình |
| data-driven design | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , : […] - […]
- 2014, , .