Dịch

dasturi

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoản hoa hồng hoặc nghĩa vụ được thực hiện bởi một đại lý; một cú đá lạidanh từA commission or duty charged by an agent; a kickback.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dasturiDạng gốc (base form)
  2. dasturisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ba Tư cổ điểnدستوریdasturi

Ví dụ

  • , , .
  • : ten-percent […].

AI