dasturi
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoản hoa hồng hoặc nghĩa vụ được thực hiện bởi một đại lý; một cú đá lạidanh từA commission or duty charged by an agent; a kickback.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dasturiDạng gốc (base form)
- dasturisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnدستوریdasturi
Ví dụ
- , , .
- : ten-percent […].