dartre
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bệnh mụn rộpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any herpetic or other chronic skin disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dartreDạng gốc (base form)
- dartresSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdartre