Dịch

darkling

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Trong bóng tốitrạng từkhông so sánh (not comparable)In the dark; in obscurity.
  2. Tối tăm; ngày càng tối; tối dầntính từkhông so sánh (not comparable)Dark; growing dark; darkening.
  3. Tối tăm; diễn ra vô hình, như thể ở trong bóng tốitính từkhông so sánh (not comparable)Obscure; taking place unseen, as if in the dark.
  4. Sinh vật sống trong bóng tốidanh từA creature that lives in the dark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. darklingDạng gốc (base form)
  2. darklingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

darkling beetledanh từBọ cánh cứng bóng tối

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Con quỷ
  1. A demon.

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiderkelyng
tính từ

Mary Tighe đặt ra năm 1805

danh từ, động từ

darkle-ing

Ví dụ

  • ngồi trong bóng tối
  • , . / extinguish'd, / , / , , / ;
  • , / : / ! !

AI