daraf
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đơn vị độ đàn hồi điện không phải SIdanh từNon-SI unit of electrical elastance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- darafDạng gốc (base form)
- darafsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc darafVí dụ
- 3 ; ¹⁄₃ .