damson plum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cây rụng lá, Prunus insitia, có nguồn gốc từ Á-Âu và có họ hàng với mậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deciduous tree, Prunus insititia, native to Eurasia and related to the plum.
- Syzygium cumini, jambul, có nguồn gốc từ Nam Ádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Syzygium cumini, jambul, native to south Asia.
- Quả ăn được của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edible fruit of these trees.
- Chrysophyllum oliviforme, lá satindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chrysophyllum oliviforme, the satinleaf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- damson plumDạng gốc (base form)
- damson plumsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa