Dịch

damson plum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây rụng lá, Prunus insitia, có nguồn gốc từ Á-Âu và có họ hàng với mậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deciduous tree, Prunus insititia, native to Eurasia and related to the plum.
  2. Syzygium cumini, jambul, có nguồn gốc từ Nam Ádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Syzygium cumini, jambul, native to south Asia.
  3. Quả ăn được của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The edible fruit of these trees.
  4. Chrysophyllum oliviforme, lá satindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chrysophyllum oliviforme, the satinleaf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. damson plumDạng gốc (base form)
  2. damson plumsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI