Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dacron
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại sợi tổng hợp; vải làm bằng một loại sợi tổng hợp như dacron
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
A polymer, polyethylene terephthalate PET, as used for making thread and cloth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dacron
Dạng gốc
(base form)
Dacron
s
Số nhiều
(plural)
dacron
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Loại sợi tổng hợp
1
Loại sợi tổng hợp
1
Loại sợi tổng hợp