Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cystogram
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hình ảnh chẩn đoán được tạo ra bởi soi bàng quang
danh từ
A diagnostic image produced by cystography.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cystogram
Dạng gốc
(base form)
cystogram
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cystogram
dacryo
cystogram
Chụp X quang bộ máy lệ đạo
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
cysto-
+
-gram
AI
1
Hình ảnh chẩn đoán được tạo ra bởi soi bàng quang
1
Hình ảnh chẩn đoán được tạo ra bởi soi bàng quang
1
Hình ảnh chẩn đoán được tạo ra bởi soi bàng quang