Dịch

cymbiform

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình dạng như một chiếc thuyềntính từkhông so sánh (not comparable)Shaped like a boat.
  2. Kéo dài và có bề mặt phía trên lõm xuống, giống như cụm của nhiều loại cỏtính từkhông so sánh (not comparable)Elongated and having the upper surface clesa ly concave, as in the glumes of many grasses.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcymba“boat”

Ví dụ

AI