cyclopentane
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hydrocacbon béo vòng, C₅H₁₀; một chất lỏng dễ cháy dễ bay hơi, đôi khi được sử dụng làm dung môidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An alicyclic hydrocarbon, C₅H₁₀; a volatile inflammable liquid, sometimes used as a solvent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclopentaneDạng gốc (base form)
- cyclopentanesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclopentane- cyclopentanepentoneOxocarbon tuần hoàn có nguồn gốc từ cyclopentanedanh từ
- spirocyclopentaneGốc hóa trị hai trong đó vòng cyclopentane được kết hợp với một vòng khác ở một nguyên tử cacbon duy nhất, hai vòng này gần như vuông góc với nhaudanh từ
- cyclopentannulatedĐược biến đổi bằng cách bổ sung cyclopentadiene hoặc bằng cách tạo vòng để tạo thành vòng cyclopentanetính từ
- metallacyclopentaneBất kỳ nhóm dị vòng hữu cơ kim loại bão hòa nào có bốn nguyên tử cacbon và một nguyên tử kim loại trong vòngdanh từ