cyclolytic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến chu kỳtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to cyclolysis.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chỉ định một khoảng trên quang phổ với tất cả các mức độ chiếu sáng cho đến ánh sáng mặt trời trực tiếp
- không so sánh (not comparable)Chỉ định một khoảng trên quang phổ với tất cả các mức độ chiếu sáng cho đến ánh sáng mặt trời trực tiếp, có khả năng tạo ra cơn bãoDesignating an interval on the photrum with all grades of illumination up to direct sunlight, capable of producing cyclosis.