cyclogram
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đường đẳng khuynh (bộ dao động điện trở âm); biểu đồ chu trình; biểu đồ thị dãdanh từA photograph of a moving object using an intermittent light source (such that its path appears as a dotted line)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclogramDạng gốc (base form)
- cyclogramsSố nhiều (plural)