cuspidate
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có một đỉnhtính từHaving a cusp
- Thuôn nhọn đến một điểm sắc nét, chắc chắntính từTapering to a sharp, firm point
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuspidateDạng gốc (base form)
- more cuspidateSo sánh hơn (comparative)
- most cuspidateSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm sắc nét
- Làm sắc nét, mài sắc đến một điểmTo sharpen, to whet to a point.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cuspidateNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhcuspidātus#Etymology 2
động từ
- mượn từ tiếng Latinhcuspidātus