curettement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng một cái nạo; nạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of a curette; curettage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curettementDạng gốc (base form)
- curettementsSố nhiều (plural)