Dịch

curbing

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lề đường, bó vỉadanh từA row of curbstones; the material used to construct such a curb
  2. Sự hư hại do va lề đườngdanh từThe damage caused to a wheel or tire by curbing (running the wheel or tire into or over a curb).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curbingDạng gốc (base form)
  2. curbingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , Paris-based , . “ ” .Grayson Heffner, từ Cơ quan Năng lượng Quốc tế có trụ sở tại Paris, cho biết việc cắt giảm tiêu thụ có thể làm giảm đáng kể lượng khí thải carbon toàn cầu. Ông gọi các chiến lược hiệu quả là 'gã khổng lồ mềm' của năng lượng sạch.

AI